TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

丧气话

sàngqìhuà giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 喪氣話

Âm Hán Việt TÁNG KHÍ THOẠI

丧气话 nghĩa là Lời nói làm nhụt chí.

Nghĩa của 丧气话

sàngqìhuà

TÁNG KHÍ THOẠIphồn thể 喪氣話
  1. Lời nói làm nhụt chí

Câu hỏi thường gặp

丧气话 nghĩa là gì?

丧气话 (sàngqìhuà) nghĩa là Lời nói làm nhụt chí.

丧气话 đọc thế nào?

丧气话 đọc là sàngqìhuà (pinyin).

Âm Hán Việt của 丧气话 là gì?

Âm Hán Việt của 丧气话 là "táng khí thoại".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.