TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

丧荒

sānghuāng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 喪荒

Âm Hán Việt TANG HOANG

丧荒 nghĩa là Đám tang và nạn đói.

Nghĩa của 丧荒

sānghuāng

TANG HOANGphồn thể 喪荒
  1. Đám tang và nạn đói

Câu hỏi thường gặp

丧荒 nghĩa là gì?

丧荒 (sānghuāng) nghĩa là Đám tang và nạn đói.

丧荒 đọc thế nào?

丧荒 đọc là sānghuāng (pinyin).

Âm Hán Việt của 丧荒 là gì?

Âm Hán Việt của 丧荒 là "tang hoang".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.