TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

丧魂失魄

sànghúnshīpò giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 喪魂失魄

Âm Hán Việt TÁNG HỒN THẤT PHÁCH

丧魂失魄 nghĩa là mất hồn mất vía, bị sốc nặng.

Nghĩa của 丧魂失魄

sànghúnshīpò

TÁNG HỒN THẤT PHÁCHphồn thể 喪魂失魄
  1. Mất hồn mất vía; bị sốc nặng; choáng váng

Câu hỏi thường gặp

丧魂失魄 nghĩa là gì?

丧魂失魄 (sànghúnshīpò) nghĩa là mất hồn mất vía, bị sốc nặng.

丧魂失魄 đọc thế nào?

丧魂失魄 đọc là sànghúnshīpò (pinyin).

Âm Hán Việt của 丧魂失魄 là gì?

Âm Hán Việt của 丧魂失魄 là "táng hồn thất phách".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.