TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

丫角

yājiǎo giọng máy của trình duyệt

丫角 nghĩa là Kiểu tóc truyền thống cho trẻ em, với hai bím nhọn, trông như sừng.

Nghĩa của 丫角

yājiǎo

  1. Kiểu tóc truyền thống cho trẻ em, với hai bím nhọn, trông như sừng

Câu hỏi thường gặp

丫角 nghĩa là gì?

丫角 (yājiǎo) nghĩa là Kiểu tóc truyền thống cho trẻ em, với hai bím nhọn, trông như sừng.

丫角 đọc thế nào?

丫角 đọc là yājiǎo (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.