TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

中产阶级

zhōngchǎnjiējí giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 中產階級

Âm Hán Việt TRUNG SẢN GIAI CẤP

中产阶级 nghĩa là giai cấp trung lưu.

Nghĩa của 中产阶级

zhōngchǎnjiējí

TRUNG SẢN GIAI CẤPDanh từphồn thể 中產階級
  1. Giai cấp trung lưu

Câu hỏi thường gặp

中产阶级 nghĩa là gì?

中产阶级 (zhōngchǎnjiējí) nghĩa là giai cấp trung lưu.

中产阶级 đọc thế nào?

中产阶级 đọc là zhōngchǎnjiējí (pinyin).

Âm Hán Việt của 中产阶级 là gì?

Âm Hán Việt của 中产阶级 là "trung sản giai cấp".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.