TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

中保

zhōngbǎo giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TRUNG BẢO

中保 nghĩa là Người trung gian và người bảo đảm.

Nghĩa của 中保

zhōngbǎo

TRUNG BẢODanh từ
  1. Người trung gian và người bảo đảm

Câu hỏi thường gặp

中保 nghĩa là gì?

中保 (zhōngbǎo) nghĩa là Người trung gian và người bảo đảm.

中保 đọc thế nào?

中保 đọc là zhōngbǎo (pinyin).

Âm Hán Việt của 中保 là gì?

Âm Hán Việt của 中保 là "trung bảo".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.