TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

中前卫

zhōngqiánwèi giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 中前衛

Âm Hán Việt TRUNG TIỀN VỆ

中前卫 nghĩa là tiền đạo trung tâm.

Nghĩa của 中前卫

zhōngqiánwèi

TRUNG TIỀN VỆphồn thể 中前衛
  1. Tiền đạo trung tâm (vị trí bóng đá)

Câu hỏi thường gặp

中前卫 nghĩa là gì?

中前卫 (zhōngqiánwèi) nghĩa là tiền đạo trung tâm.

中前卫 đọc thế nào?

中前卫 đọc là zhōngqiánwèi (pinyin).

Âm Hán Việt của 中前卫 là gì?

Âm Hán Việt của 中前卫 là "trung tiền vệ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.