TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

中华全国妇女联合会

Zhōnghuá Quánguó Fùnǚ Liánhéhuì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 中華全國婦女聯合會

Âm Hán Việt TRUNG HOA TOÀN QUỐC PHỤ NỮ LIÊN HỢP HỘI

中华全国妇女联合会 nghĩa là Liên đoàn Phụ nữ Toàn quốc Trung Hoa (Trung Quốc, thành lập 1949).

Nghĩa của 中华全国妇女联合会

Zhōnghuá Quánguó Fùnǚ Liánhéhuì

TRUNG HOA TOÀN QUỐC PHỤ NỮ LIÊN HỢP HỘIphồn thể 中華全國婦女聯合會tên riêng
  1. Liên đoàn Phụ nữ Toàn quốc Trung Hoa (Trung Quốc, thành lập 1949)

Câu hỏi thường gặp

中华全国妇女联合会 nghĩa là gì?

中华全国妇女联合会 (zhōnghuá quánguó fùnǚ liánhéhuì) nghĩa là Liên đoàn Phụ nữ Toàn quốc Trung Hoa (Trung Quốc, thành lập 1949).

中华全国妇女联合会 đọc thế nào?

中华全国妇女联合会 đọc là Zhōnghuá Quánguó Fùnǚ Liánhéhuì (pinyin).

Âm Hán Việt của 中华全国妇女联合会 là gì?

Âm Hán Việt của 中华全国妇女联合会 là "trung hoa toàn quốc phụ nữ liên hợp hội".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.