TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

中华全国总工会

Zhōnghuá Quánguó Zǒnggōnghuì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 中華全國總工會

Âm Hán Việt TRUNG HOA TOÀN QUỐC TỔNG CÔNG HỘI

中华全国总工会 nghĩa là Tổng Liên đoàn Lao động Toàn quốc Trung Hoa.

Nghĩa của 中华全国总工会

Zhōnghuá Quánguó Zǒnggōnghuì

TRUNG HOA TOÀN QUỐC TỔNG CÔNG HỘIphồn thể 中華全國總工會tên riêng
  1. Tổng Liên đoàn Lao động Toàn quốc Trung Hoa

Câu hỏi thường gặp

中华全国总工会 nghĩa là gì?

中华全国总工会 (zhōnghuá quánguó zǒnggōnghuì) nghĩa là Tổng Liên đoàn Lao động Toàn quốc Trung Hoa.

中华全国总工会 đọc thế nào?

中华全国总工会 đọc là Zhōnghuá Quánguó Zǒnggōnghuì (pinyin).

Âm Hán Việt của 中华全国总工会 là gì?

Âm Hán Việt của 中华全国总工会 là "trung hoa toàn quốc tổng công hội".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.