TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

中印

Zhōng Yìn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TRUNG ẤN

中印 nghĩa là Trung Quốc-Ấn Độ.

Nghĩa của 中印

Zhōng Yìn

TRUNG ẤNtên riêng
  1. Trung Quốc-Ấn Độ

Câu hỏi thường gặp

中印 nghĩa là gì?

中印 (zhōng yìn) nghĩa là Trung Quốc-Ấn Độ.

中印 đọc thế nào?

中印 đọc là Zhōng Yìn (pinyin).

Âm Hán Việt của 中印 là gì?

Âm Hán Việt của 中印 là "trung ấn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.