中卷 nghĩa là Mực trưởng thành, thường dài hơn 15 cm với thân mảnh và vây hình thoi lớn.
Nghĩa của 中卷
zhōngjuǎn
TRUNG QUYỂN
Đài Loan Mực trưởng thành, thường dài hơn 15 cm với thân mảnh và vây hình thoi lớn
Câu hỏi thường gặp
中卷 nghĩa là gì?
中卷 (zhōngjuǎn) nghĩa là Mực trưởng thành, thường dài hơn 15 cm với thân mảnh và vây hình thoi lớn.
中卷 đọc thế nào?
中卷 đọc là zhōngjuǎn (pinyin).
Âm Hán Việt của 中卷 là gì?
Âm Hán Việt của 中卷 là "trung quyển".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.