TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

中压管

zhōngyāguǎn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 中壓管

Âm Hán Việt TRUNG ÁP QUẢN

中压管 nghĩa là Ống áp suất trung bình.

Nghĩa của 中压管

zhōngyāguǎn

TRUNG ÁP QUẢNphồn thể 中壓管
  1. Ống áp suất trung bình
  2. Ống dẫn áp suất trung bình (lặn)

Câu hỏi thường gặp

中压管 nghĩa là gì?

中压管 (zhōngyāguǎn) nghĩa là Ống áp suất trung bình.

中压管 đọc thế nào?

中压管 đọc là zhōngyāguǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 中压管 là gì?

Âm Hán Việt của 中压管 là "trung áp quản".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.