TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

中国共产党中央委员会宣传部

Zhōngguó Gòngchǎndǎng Zhōngyāng Wěiyuánhuì Xuānchuánbù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 中國共產黨中央委員會宣傳部

Âm Hán Việt TRUNG QUỐC CỘNG SẢN ĐẢNG TRUNG ƯƠNG ỦY VIÊN HỘI TUYÊN TRUYỀN BỘ

中国共产党中央委员会宣传部 nghĩa là Ban Tuyên giáo Đảng Cộng sản Trung Quốc.

Nghĩa của 中国共产党中央委员会宣传部

Zhōngguó Gòngchǎndǎng Zhōngyāng Wěiyuánhuì Xuānchuánbù

TRUNG QUỐC CỘNG SẢN ĐẢNG TRUNG ƯƠNG ỦY VIÊN HỘI TUYÊN TRUYỀN BỘphồn thể 中國共產黨中央委員會宣傳部tên riêng
  1. Ban Tuyên giáo Đảng Cộng sản Trung Quốc

Câu hỏi thường gặp

中国共产党中央委员会宣传部 nghĩa là gì?

中国共产党中央委员会宣传部 (zhōngguó gòngchǎndǎng zhōngyāng wěiyuánhuì xuānchuánbù) nghĩa là Ban Tuyên giáo Đảng Cộng sản Trung Quốc.

中国共产党中央委员会宣传部 đọc thế nào?

中国共产党中央委员会宣传部 đọc là Zhōngguó Gòngchǎndǎng Zhōngyāng Wěiyuánhuì Xuānchuánbù (pinyin).

Âm Hán Việt của 中国共产党中央委员会宣传部 là gì?

Âm Hán Việt của 中国共产党中央委员会宣传部 là "trung quốc cộng sản đảng trung ương ủy viên hội tuyên truyền bộ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.