中国剩余定理 nghĩa là Định lý số dư Trung Quốc (toán học).
Nghĩa của 中国剩余定理
Zhōngguóshèngyúdìnglǐ
TRUNG QUỐC THẶNG DƯ ĐỊNH LÝDanh từphồn thể 中國剩餘定理tên riêng
Định lý số dư Trung Quốc (toán học)
Câu hỏi thường gặp
中国剩余定理 nghĩa là gì?
中国剩余定理 (zhōngguóshèngyúdìnglǐ) nghĩa là Định lý số dư Trung Quốc (toán học).
中国剩余定理 đọc thế nào?
中国剩余定理 đọc là Zhōngguóshèngyúdìnglǐ (pinyin).
Âm Hán Việt của 中国剩余定理 là gì?
Âm Hán Việt của 中国剩余定理 là "trung quốc thặng dư định lý".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.