TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

中国新民党

Zhōngguó Xīnmíndǎng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 中國新民黨

Âm Hán Việt TRUNG QUỐC TÂN DÂN ĐẢNG

中国新民党 nghĩa là Đảng Dân chủ Mới Trung Quốc, một đảng tồn tại ngắn ngủi được thành lập năm 2007 bởi nhà hoạt động nhân quyền Quách Toàn, người bị bỏ tù năm 2009.

Nghĩa của 中国新民党

Zhōngguó Xīnmíndǎng

TRUNG QUỐC TÂN DÂN ĐẢNGphồn thể 中國新民黨tên riêng
  1. Đảng Dân chủ Mới Trung Quốc, một đảng tồn tại ngắn ngủi được thành lập năm 2007 bởi nhà hoạt động nhân quyền Quách Toàn, người bị bỏ tù năm 2009

Câu hỏi thường gặp

中国新民党 nghĩa là gì?

中国新民党 (zhōngguó xīnmíndǎng) nghĩa là Đảng Dân chủ Mới Trung Quốc, một đảng tồn tại ngắn ngủi được thành lập năm 2007 bởi nhà hoạt động nhân quyền Quách Toàn, người bị bỏ tù năm 2009.

中国新民党 đọc thế nào?

中国新民党 đọc là Zhōngguó Xīnmíndǎng (pinyin).

Âm Hán Việt của 中国新民党 là gì?

Âm Hán Việt của 中国新民党 là "trung quốc tân dân đảng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.