TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

中国无线电频谱管理和监测

Zhōngguówúxiàndiànpínpǔguǎnlǐhéjiāncè giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 中國無線電頻譜管理和監測

Âm Hán Việt TRUNG QUỐC VÔ TUYẾN ĐIỆN TẦN PHỔ QUẢN LÝ HÒA GIÁM TRẮC

中国无线电频谱管理和监测 nghĩa là Ủy ban Quản lý Tần số Vô tuyến điện Quốc gia Trung Quốc (SRRC).

Nghĩa của 中国无线电频谱管理和监测

Zhōngguówúxiàndiànpínpǔguǎnlǐhéjiāncè

TRUNG QUỐC VÔ TUYẾN ĐIỆN TẦN PHỔ QUẢN LÝ HÒA GIÁM TRẮCphồn thể 中國無線電頻譜管理和監測tên riêng
  1. Ủy ban Quản lý Tần số Vô tuyến điện Quốc gia Trung Quốc (SRRC)

Câu hỏi thường gặp

中国无线电频谱管理和监测 nghĩa là gì?

中国无线电频谱管理和监测 (zhōngguówúxiàndiànpínpǔguǎnlǐhéjiāncè) nghĩa là Ủy ban Quản lý Tần số Vô tuyến điện Quốc gia Trung Quốc (SRRC).

中国无线电频谱管理和监测 đọc thế nào?

中国无线电频谱管理和监测 đọc là Zhōngguówúxiàndiànpínpǔguǎnlǐhéjiāncè (pinyin).

Âm Hán Việt của 中国无线电频谱管理和监测 là gì?

Âm Hán Việt của 中国无线电频谱管理和监测 là "trung quốc vô tuyến điện tần phổ quản lý hòa giám trắc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.