TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

中国林蛙

Zhōngguólínwā giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 中國林蛙

Âm Hán Việt TRUNG QUỐC LÂM OA

中国林蛙 nghĩa là Ếch nâu Trung Quốc.

Nghĩa của 中国林蛙

Zhōngguólínwā

TRUNG QUỐC LÂM OAphồn thể 中國林蛙tên riêng
  1. Ếch nâu Trung Quốc (Rana chensinensis)

Câu hỏi thường gặp

中国林蛙 nghĩa là gì?

中国林蛙 (zhōngguólínwā) nghĩa là Ếch nâu Trung Quốc.

中国林蛙 đọc thế nào?

中国林蛙 đọc là Zhōngguólínwā (pinyin).

Âm Hán Việt của 中国林蛙 là gì?

Âm Hán Việt của 中国林蛙 là "trung quốc lâm oa".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.