TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

中国梦

Zhōngguó Mèng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 中國夢

Âm Hán Việt TRUNG QUỐC MỘNG

中国梦 nghĩa là Giấc mơ Trung Quốc (tức là sự phục hưng vĩ đại của dân tộc Trung Hoa), thuật ngữ liên quan đến Tập Cận Bình 习近平 (Xí Jìnpíng).

Nghĩa của 中国梦

Zhōngguó Mèng

TRUNG QUỐC MỘNGDanh từphồn thể 中國夢tên riêng
  1. Giấc mơ Trung Quốc (tức là sự phục hưng vĩ đại của dân tộc Trung Hoa), thuật ngữ liên quan đến Tập Cận Bình 习近平 (Xí Jìnpíng)

Câu hỏi thường gặp

中国梦 nghĩa là gì?

中国梦 (zhōngguó mèng) nghĩa là Giấc mơ Trung Quốc (tức là sự phục hưng vĩ đại của dân tộc Trung Hoa), thuật ngữ liên quan đến Tập Cận Bình 习近平 (Xí Jìnpíng).

中国梦 đọc thế nào?

中国梦 đọc là Zhōngguó Mèng (pinyin).

Âm Hán Việt của 中国梦 là gì?

Âm Hán Việt của 中国梦 là "trung quốc mộng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.