TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

中国民主促进会

Zhōngguó Mínzhǔ Cùjìnhuì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 中國民主促進會

Âm Hán Việt TRUNG QUỐC DÂN CHỦ XÚC TIẾN HỘI

中国民主促进会 nghĩa là Hiệp hội Thúc đẩy Dân chủ Trung Quốc.

Nghĩa của 中国民主促进会

Zhōngguó Mínzhǔ Cùjìnhuì

TRUNG QUỐC DÂN CHỦ XÚC TIẾN HỘIphồn thể 中國民主促進會tên riêng
  1. Hiệp hội Thúc đẩy Dân chủ Trung Quốc

Câu hỏi thường gặp

中国民主促进会 nghĩa là gì?

中国民主促进会 (zhōngguó mínzhǔ cùjìnhuì) nghĩa là Hiệp hội Thúc đẩy Dân chủ Trung Quốc.

中国民主促进会 đọc thế nào?

中国民主促进会 đọc là Zhōngguó Mínzhǔ Cùjìnhuì (pinyin).

Âm Hán Việt của 中国民主促进会 là gì?

Âm Hán Việt của 中国民主促进会 là "trung quốc dân chủ xúc tiến hội".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.