TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

中国航海日

Zhōngguó Hánghǎirì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 中國航海日

Âm Hán Việt TRUNG QUỐC HÀNG HẢI NHẬT

中国航海日 nghĩa là Ngày Hàng hải (11 tháng 7) kỷ niệm chuyến hành trình đầu tiên của Trịnh Hòa 郑和 (Zhèng Hé) năm 1405 sau Công nguyên.

Nghĩa của 中国航海日

Zhōngguó Hánghǎirì

TRUNG QUỐC HÀNG HẢI NHẬTphồn thể 中國航海日tên riêng
  1. Ngày Hàng hải (11 tháng 7) kỷ niệm chuyến hành trình đầu tiên của Trịnh Hòa 郑和 (Zhèng Hé) năm 1405 sau Công nguyên

Câu hỏi thường gặp

中国航海日 nghĩa là gì?

中国航海日 (zhōngguó hánghǎirì) nghĩa là Ngày Hàng hải (11 tháng 7) kỷ niệm chuyến hành trình đầu tiên của Trịnh Hòa 郑和 (Zhèng Hé) năm 1405 sau Công nguyên.

中国航海日 đọc thế nào?

中国航海日 đọc là Zhōngguó Hánghǎirì (pinyin).

Âm Hán Việt của 中国航海日 là gì?

Âm Hán Việt của 中国航海日 là "trung quốc hàng hải nhật".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.