TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

中国西北边陲

Zhōngguóxīběibiānchuí giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 中國西北邊陲

Âm Hán Việt TRUNG QUỐC TÂY BẮC BIÊN THÙY

中国西北边陲 nghĩa là Khu vực biên giới tây bắc Trung Quốc (tức Tân Cương).

Nghĩa của 中国西北边陲

Zhōngguóxīběibiānchuí

TRUNG QUỐC TÂY BẮC BIÊN THÙYphồn thể 中國西北邊陲tên riêng
  1. Khu vực biên giới tây bắc Trung Quốc (tức Tân Cương)

Câu hỏi thường gặp

中国西北边陲 nghĩa là gì?

中国西北边陲 (zhōngguóxīběibiānchuí) nghĩa là Khu vực biên giới tây bắc Trung Quốc (tức Tân Cương).

中国西北边陲 đọc thế nào?

中国西北边陲 đọc là Zhōngguóxīběibiānchuí (pinyin).

Âm Hán Việt của 中国西北边陲 là gì?

Âm Hán Việt của 中国西北边陲 là "trung quốc tây bắc biên thùy".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.