TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

中央凹

zhōngyāng'āo giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TRUNG ƯƠNG AO

中央凹 nghĩa là hõm trung tâm.

Nghĩa của 中央凹

zhōngyāng'āo

TRUNG ƯƠNG AODanh từ
  1. Hõm trung tâm (chỗ lõm ở điểm vàng võng mạc, vùng nhạy cảm nhất của mắt)

Câu hỏi thường gặp

中央凹 nghĩa là gì?

中央凹 (zhōngyāng'āo) nghĩa là hõm trung tâm.

中央凹 đọc thế nào?

中央凹 đọc là zhōngyāng'āo (pinyin).

Âm Hán Việt của 中央凹 là gì?

Âm Hán Việt của 中央凹 là "trung ương ao".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.