TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

中央分车带

zhōngyāngfēnchēdài giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 中央分車帶

Âm Hán Việt TRUNG ƯƠNG PHÂN XA ĐỚI

中央分车带 nghĩa là dải phân cách, dải phân cách giữa.

Nghĩa của 中央分车带

zhōngyāngfēnchēdài

TRUNG ƯƠNG PHÂN XA ĐỚIphồn thể 中央分車帶
  1. Dải phân cách
  2. Dải phân cách giữa (trên đường chia làn)

Câu hỏi thường gặp

中央分车带 nghĩa là gì?

中央分车带 (zhōngyāngfēnchēdài) nghĩa là dải phân cách, dải phân cách giữa.

中央分车带 đọc thế nào?

中央分车带 đọc là zhōngyāngfēnchēdài (pinyin).

Âm Hán Việt của 中央分车带 là gì?

Âm Hán Việt của 中央分车带 là "trung ương phân xa đới".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.