TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

中央空调

zhōngyāngkōngtiáo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 中央空調

Âm Hán Việt TRUNG ƯƠNG KHÔNG ĐIỀU

中央空调 nghĩa là điều hòa trung tâm.

Nghĩa của 中央空调

zhōngyāngkōngtiáo

TRUNG ƯƠNG KHÔNG ĐIỀUDanh từphồn thể 中央空調
  1. Điều hòa trung tâm
  2. ví von, từ mới Người đàn ông đa tình (đối lập với 暖男 (nuǎnnán), chàng trai quan tâm đến bạn đời hơn là tất cả mọi người)

Câu hỏi thường gặp

中央空调 nghĩa là gì?

中央空调 (zhōngyāngkōngtiáo) nghĩa là điều hòa trung tâm.

中央空调 đọc thế nào?

中央空调 đọc là zhōngyāngkōngtiáo (pinyin).

Âm Hán Việt của 中央空调 là gì?

Âm Hán Việt của 中央空调 là "trung ương không điều".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.