TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

中密度纤维板

zhōngmìdùxiānwéibǎn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 中密度纖維板

Âm Hán Việt TRUNG MẬT ĐỘ TIÊM DUY BẢN

中密度纤维板 nghĩa là Ván sợi mật độ trung bình (MDF).

Nghĩa của 中密度纤维板

zhōngmìdùxiānwéibǎn

TRUNG MẬT ĐỘ TIÊM DUY BẢNphồn thể 中密度纖維板
  1. Ván sợi mật độ trung bình (MDF)
  2. Viết tắt thành 中纤板 (zhōngxiānbǎn)

Câu hỏi thường gặp

中密度纤维板 nghĩa là gì?

中密度纤维板 (zhōngmìdùxiānwéibǎn) nghĩa là Ván sợi mật độ trung bình (MDF).

中密度纤维板 đọc thế nào?

中密度纤维板 đọc là zhōngmìdùxiānwéibǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 中密度纤维板 là gì?

Âm Hán Việt của 中密度纤维板 là "trung mật độ tiêm duy bản".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.