TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

中常

zhōngcháng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TRUNG THƯỜNG

中常 nghĩa là bình thường, trung bình.

Nghĩa của 中常

zhōngcháng

TRUNG THƯỜNGTính từ
  1. Bình thường
  2. Trung bình
  3. Vừa phải
  4. Tầm trung
  5. Ôn hòa

Câu hỏi thường gặp

中常 nghĩa là gì?

中常 (zhōngcháng) nghĩa là bình thường, trung bình.

中常 đọc thế nào?

中常 đọc là zhōngcháng (pinyin).

Âm Hán Việt của 中常 là gì?

Âm Hán Việt của 中常 là "trung thường".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.