TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

中度性肺水肿

zhōngdùxìngfèishuǐzhǒng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 中度性肺水腫

Âm Hán Việt TRUNG ĐỘ TÍNH PHẾ THỦY THŨNG

中度性肺水肿 nghĩa là Phù phổi do độc tính.

Nghĩa của 中度性肺水肿

zhōngdùxìngfèishuǐzhǒng

TRUNG ĐỘ TÍNH PHẾ THỦY THŨNGphồn thể 中度性肺水腫
  1. Phù phổi do độc tính

Câu hỏi thường gặp

中度性肺水肿 nghĩa là gì?

中度性肺水肿 (zhōngdùxìngfèishuǐzhǒng) nghĩa là Phù phổi do độc tính.

中度性肺水肿 đọc thế nào?

中度性肺水肿 đọc là zhōngdùxìngfèishuǐzhǒng (pinyin).

Âm Hán Việt của 中度性肺水肿 là gì?

Âm Hán Việt của 中度性肺水肿 là "trung độ tính phế thủy thũng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.