TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

中庸

zhōngyōng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TRUNG DUNG

Cùng nghĩa với từ Hán Việt “trung dung” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.

中庸 nghĩa là trung dung, tầm thường.

Nghĩa của 中庸

zhōngyōng

TRUNG DUNGTên riêng, Danh từ, Tính từ
  1. Trung dung (Nho giáo)
  2. văn học, người Tầm thường
  3. Bình thường

Zhōngyōng

TRUNG DUNGTên riêng, Danh từ, Tính từtên riêng
  1. Trung Dung, một trong Tứ Thư 四书 (Sìshū)

Từ ghép có 中庸

Câu hỏi thường gặp

中庸 nghĩa là gì?

中庸 (zhōngyōng, zhōngyōng) nghĩa là trung dung, tầm thường.

中庸 đọc thế nào?

中庸 đọc là zhōngyōng (pinyin).

Âm Hán Việt của 中庸 là gì?

Âm Hán Việt của 中庸 là "trung dung".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.