TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

中径

zhōngjìng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 中徑

Âm Hán Việt TRUNG KÍNH

中径 nghĩa là đường kính.

Nghĩa của 中径

zhōngjìng

TRUNG KÍNHphồn thể 中徑
  1. Đường kính

Câu hỏi thường gặp

中径 nghĩa là gì?

中径 (zhōngjìng) nghĩa là đường kính.

中径 đọc thế nào?

中径 đọc là zhōngjìng (pinyin).

Âm Hán Việt của 中径 là gì?

Âm Hán Việt của 中径 là "trung kính".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.