中招
giọng máy của trình duyệt
中招 nghĩa là bị đánh trúng, bị hạ gục, bị nhiễm.
Nghĩa của 中招
zhòngzhāo
TRÚNG CHIÊUĐộng từ- võ thuật Bị đánh trúng; bị hạ gục
- nghĩa bóng Bị nhiễm (bệnh hoặc virus máy tính)
- nghĩa bóng Mắc bẫy ai đó; bị lừa
zhōngzhāo
TRUNG CHIÊUDanh từ- Tuyển sinh trung học phổ thông
Câu hỏi thường gặp
中招 nghĩa là gì?
中招 (zhòngzhāo, zhōngzhāo) nghĩa là bị đánh trúng, bị hạ gục, bị nhiễm.
中招 đọc thế nào?
中招 đọc là zhòngzhāo (pinyin).
Âm Hán Việt của 中招 là gì?
Âm Hán Việt của 中招 là "trúng chiêu".