TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

中招

zhòngzhāo giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TRÚNG CHIÊU

中招 nghĩa là bị đánh trúng, bị hạ gục, bị nhiễm.

Nghĩa của 中招

zhòngzhāo

TRÚNG CHIÊUĐộng từ
  1. võ thuật Bị đánh trúng; bị hạ gục
  2. nghĩa bóng Bị nhiễm (bệnh hoặc virus máy tính)
  3. nghĩa bóng Mắc bẫy ai đó; bị lừa

zhōngzhāo

TRUNG CHIÊUDanh từ
  1. Tuyển sinh trung học phổ thông

Câu hỏi thường gặp

中招 nghĩa là gì?

中招 (zhòngzhāo, zhōngzhāo) nghĩa là bị đánh trúng, bị hạ gục, bị nhiễm.

中招 đọc thế nào?

中招 đọc là zhòngzhāo (pinyin).

Âm Hán Việt của 中招 là gì?

Âm Hán Việt của 中招 là "trúng chiêu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.