TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

中控面板

zhōngkòngmiànbǎn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TRUNG KHỐNG DIỆN BẢN

中控面板 nghĩa là Bảng điều khiển trung tâm.

Nghĩa của 中控面板

zhōngkòngmiànbǎn

TRUNG KHỐNG DIỆN BẢN
  1. Bảng điều khiển trung tâm
  2. Táp-lô trung tâm

Câu hỏi thường gặp

中控面板 nghĩa là gì?

中控面板 (zhōngkòngmiànbǎn) nghĩa là Bảng điều khiển trung tâm.

中控面板 đọc thế nào?

中控面板 đọc là zhōngkòngmiànbǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 中控面板 là gì?

Âm Hán Việt của 中控面板 là "trung khống diện bản".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.