TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

中日关系

Zhōng Rìguānxì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 中日關係

Âm Hán Việt TRUNG NHẬT QUAN HỆ

中日关系 nghĩa là Quan hệ Trung-Nhật.

Nghĩa của 中日关系

Zhōng Rìguānxì

TRUNG NHẬT QUAN HỆphồn thể 中日關係tên riêng
  1. Quan hệ Trung-Nhật

Câu hỏi thường gặp

中日关系 nghĩa là gì?

中日关系 (zhōng rìguānxì) nghĩa là Quan hệ Trung-Nhật.

中日关系 đọc thế nào?

中日关系 đọc là Zhōng Rìguānxì (pinyin).

Âm Hán Việt của 中日关系 là gì?

Âm Hán Việt của 中日关系 là "trung nhật quan hệ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.