TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

中日韩

Zhōng Rì Hán giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 中日韓

Âm Hán Việt TRUNG NHẬT HÀN

中日韩 nghĩa là Trung, Nhật và Hàn Quốc.

Nghĩa của 中日韩

Zhōng Rì Hán

TRUNG NHẬT HÀNphồn thể 中日韓tên riêng
  1. Trung, Nhật và Hàn Quốc

Câu hỏi thường gặp

中日韩 nghĩa là gì?

中日韩 (zhōng rì hán) nghĩa là Trung, Nhật và Hàn Quốc.

中日韩 đọc thế nào?

中日韩 đọc là Zhōng Rì Hán (pinyin).

Âm Hán Việt của 中日韩 là gì?

Âm Hán Việt của 中日韩 là "trung nhật hàn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.