TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

中日韩统一表意文字

Zhōng Rì Hántǒngyībiǎoyìwénzì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 中日韓統一表意文字

Âm Hán Việt TRUNG NHẬT HÀN THỐNG NHẤT BIỂU Ý VĂN TỰ

中日韩统一表意文字 nghĩa là Chữ Hán thống nhất Trung-Nhật-Hàn.

Nghĩa của 中日韩统一表意文字

Zhōng Rì Hántǒngyībiǎoyìwénzì

TRUNG NHẬT HÀN THỐNG NHẤT BIỂU Ý VĂN TỰTên riêngphồn thể 中日韓統一表意文字tên riêng
  1. Chữ Hán thống nhất Trung-Nhật-Hàn
  2. Unihan

Câu hỏi thường gặp

中日韩统一表意文字 nghĩa là gì?

中日韩统一表意文字 (zhōng rì hántǒngyībiǎoyìwénzì) nghĩa là Chữ Hán thống nhất Trung-Nhật-Hàn.

中日韩统一表意文字 đọc thế nào?

中日韩统一表意文字 đọc là Zhōng Rì Hántǒngyībiǎoyìwénzì (pinyin).

Âm Hán Việt của 中日韩统一表意文字 là gì?

Âm Hán Việt của 中日韩统一表意文字 là "trung nhật hàn thống nhất biểu ý văn tự".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.