TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

中期

HSK 3.0 cấp 5 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
zhōngqī giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TRUNG KỲ

中期 nghĩa là giữa, trung hạn.

Nghĩa của 中期

zhōngqī

TRUNG KỲDanh từ
  1. Giữa (một khoảng thời gian)
  2. Trung hạn (kế hoạch, dự báo, v.v.)

Câu hỏi thường gặp

中期 nghĩa là gì?

中期 (zhōngqī) nghĩa là giữa, trung hạn.

中期 đọc thế nào?

中期 đọc là zhōngqī (pinyin).

Âm Hán Việt của 中期 là gì?

Âm Hán Việt của 中期 là "trung kỳ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.