中期
HSK 3.0 cấp 5 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt
中期 nghĩa là giữa, trung hạn.
Nghĩa của 中期
zhōngqī
TRUNG KỲDanh từ- Giữa (một khoảng thời gian)
- Trung hạn (kế hoạch, dự báo, v.v.)
Câu hỏi thường gặp
中期 nghĩa là gì?
中期 (zhōngqī) nghĩa là giữa, trung hạn.
中期 đọc thế nào?
中期 đọc là zhōngqī (pinyin).
Âm Hán Việt của 中期 là gì?
Âm Hán Việt của 中期 là "trung kỳ".