TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

中箭落马

zhòngjiànluòmǎ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 中箭落馬

Âm Hán Việt TRÚNG TIỄN LẠC MÃ

中箭落马 nghĩa là Trúng tên và ngã ngựa.

Nghĩa của 中箭落马

zhòngjiànluòmǎ

TRÚNG TIỄN LẠC MÃphồn thể 中箭落馬
  1. nghĩa đen Trúng tên và ngã ngựa
  2. thành ngữ Gặp thất bại nghiêm trọng

Câu hỏi thường gặp

中箭落马 nghĩa là gì?

中箭落马 (zhòngjiànluòmǎ) nghĩa là Trúng tên và ngã ngựa.

中箭落马 đọc thế nào?

中箭落马 đọc là zhòngjiànluòmǎ (pinyin).

Âm Hán Việt của 中箭落马 là gì?

Âm Hán Việt của 中箭落马 là "trúng tiễn lạc mã".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.