TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

中继

zhōngjì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 中繼

Âm Hán Việt TRUNG KẾ

中继 nghĩa là truyền tiếp, nhắc lại.

Nghĩa của 中继

zhōngjì

TRUNG KẾĐộng từphồn thể 中繼
  1. Truyền tiếp
  2. Nhắc lại

Từ ghép có 中继

Câu hỏi thường gặp

中继 nghĩa là gì?

中继 (zhōngjì) nghĩa là truyền tiếp, nhắc lại.

中继 đọc thế nào?

中继 đọc là zhōngjì (pinyin).

Âm Hán Việt của 中继 là gì?

Âm Hán Việt của 中继 là "trung kế".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.