TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

中苏解决悬案大纲协定

Zhōng Sūjiějuéxuán'àndàgāngxiédìng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 中蘇解決懸案大綱協定

Âm Hán Việt TRUNG TÔ GIẢI QUYẾT HUYỀN ÁN ĐẠI CƯƠNG HIỆP ĐỊNH

中苏解决悬案大纲协定 nghĩa là Hiệp ước năm 1923 bình thường hóa quan hệ giữa Liên Xô và chính phủ quân phiệt miền Bắc Trung Quốc.

Nghĩa của 中苏解决悬案大纲协定

Zhōng Sūjiějuéxuán'àndàgāngxiédìng

TRUNG TÔ GIẢI QUYẾT HUYỀN ÁN ĐẠI CƯƠNG HIỆP ĐỊNHphồn thể 中蘇解決懸案大綱協定tên riêng
  1. Hiệp ước năm 1923 bình thường hóa quan hệ giữa Liên Xô và chính phủ quân phiệt miền Bắc Trung Quốc

Câu hỏi thường gặp

中苏解决悬案大纲协定 nghĩa là gì?

中苏解决悬案大纲协定 (zhōng sūjiějuéxuán'àndàgāngxiédìng) nghĩa là Hiệp ước năm 1923 bình thường hóa quan hệ giữa Liên Xô và chính phủ quân phiệt miền Bắc Trung Quốc.

中苏解决悬案大纲协定 đọc thế nào?

中苏解决悬案大纲协定 đọc là Zhōng Sūjiějuéxuán'àndàgāngxiédìng (pinyin).

Âm Hán Việt của 中苏解决悬案大纲协定 là gì?

Âm Hán Việt của 中苏解决悬案大纲协定 là "trung tô giải quyết huyền án đại cương hiệp định".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.