TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

中西

Zhōng Xī giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TRUNG TÂY

中西 nghĩa là Trung Quốc và Phương Tây.

Nghĩa của 中西

Zhōng Xī

TRUNG TÂYtên riêng
  1. Trung Quốc và Phương Tây
  2. Trung - Tây

Từ ghép có 中西

Câu hỏi thường gặp

中西 nghĩa là gì?

中西 (zhōng xī) nghĩa là Trung Quốc và Phương Tây.

中西 đọc thế nào?

中西 đọc là Zhōng Xī (pinyin).

Âm Hán Việt của 中西 là gì?

Âm Hán Việt của 中西 là "trung tây".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.