TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

中规中矩

zhòngguīzhòngjǔ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 中規中矩

中规中矩 nghĩa là Tuân thủ các chuẩn mực của xã hội.

Nghĩa của 中规中矩

zhòngguīzhòngjǔ

Cụm từphồn thể 中規中矩
  1. Tuân thủ các chuẩn mực của xã hội

Câu hỏi thường gặp

中规中矩 nghĩa là gì?

中规中矩 (zhòngguīzhòngjǔ) nghĩa là Tuân thủ các chuẩn mực của xã hội.

中规中矩 đọc thế nào?

中规中矩 đọc là zhòngguīzhòngjǔ (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.