TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

中试

zhōngshì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 中試

Âm Hán Việt TRUNG THÍ

中试 nghĩa là thử nghiệm thí điểm.

Nghĩa của 中试

zhōngshì

TRUNG THÍDanh từphồn thể 中試
  1. Thử nghiệm thí điểm (trong phát triển sản phẩm, v.v.)

zhòngshì

TRÚNG THÍDanh từphồn thể 中試
  1. Vượt qua kỳ thi

Câu hỏi thường gặp

中试 nghĩa là gì?

中试 (zhōngshì, zhòngshì) nghĩa là thử nghiệm thí điểm.

中试 đọc thế nào?

中试 đọc là zhōngshì (pinyin).

Âm Hán Việt của 中试 là gì?

Âm Hán Việt của 中试 là "trung thí".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.