TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

中辍

zhōngchuò giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 中輟

Âm Hán Việt TRUNG XUYẾT

中辍 nghĩa là dừng giữa chừng, bỏ cuộc giữa chừng.

Nghĩa của 中辍

zhōngchuò

TRUNG XUYẾTĐộng từphồn thể 中輟
  1. Dừng giữa chừng
  2. Bỏ cuộc giữa chừng
  3. Gián đoạn
  4. Đình chỉ

Câu hỏi thường gặp

中辍 nghĩa là gì?

中辍 (zhōngchuò) nghĩa là dừng giữa chừng, bỏ cuộc giữa chừng.

中辍 đọc thế nào?

中辍 đọc là zhōngchuò (pinyin).

Âm Hán Việt của 中辍 là gì?

Âm Hán Việt của 中辍 là "trung xuyết".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.