中间派 nghĩa là phe phái ôn hòa, đảng phái thỏa hiệp.
Nghĩa của 中间派
zhōngjiānpài
TRUNG GIAN PHÁIDanh từphồn thể 中間派
Phe phái ôn hòa
Đảng phái thỏa hiệp
Lập trường trung lập
Câu hỏi thường gặp
中间派 nghĩa là gì?
中间派 (zhōngjiānpài) nghĩa là phe phái ôn hòa, đảng phái thỏa hiệp.
中间派 đọc thế nào?
中间派 đọc là zhōngjiānpài (pinyin).
Âm Hán Việt của 中间派 là gì?
Âm Hán Việt của 中间派 là "trung gian phái".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.