TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

中间派

zhōngjiānpài giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 中間派

Âm Hán Việt TRUNG GIAN PHÁI

中间派 nghĩa là phe phái ôn hòa, đảng phái thỏa hiệp.

Nghĩa của 中间派

zhōngjiānpài

TRUNG GIAN PHÁIDanh từphồn thể 中間派
  1. Phe phái ôn hòa
  2. Đảng phái thỏa hiệp
  3. Lập trường trung lập

Câu hỏi thường gặp

中间派 nghĩa là gì?

中间派 (zhōngjiānpài) nghĩa là phe phái ôn hòa, đảng phái thỏa hiệp.

中间派 đọc thế nào?

中间派 đọc là zhōngjiānpài (pinyin).

Âm Hán Việt của 中间派 là gì?

Âm Hán Việt của 中间派 là "trung gian phái".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.