中隔
giọng máy của trình duyệt
中隔 nghĩa là vách ngăn.
Nghĩa của 中隔
zhōnggé
TRUNG CÁCHDanh từ- Vách ngăn (giải phẫu)
Từ ghép có 中隔
Câu hỏi thường gặp
中隔 nghĩa là gì?
中隔 (zhōnggé) nghĩa là vách ngăn.
中隔 đọc thế nào?
中隔 đọc là zhōnggé (pinyin).
Âm Hán Việt của 中隔 là gì?
Âm Hán Việt của 中隔 là "trung cách".