TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

中青

Zhōng Qīng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TRUNG THANH

中青 nghĩa là Thanh Niên Trung Quốc.

Nghĩa của 中青

Zhōng Qīng

TRUNG THANHtên riêng
  1. Thanh Niên Trung Quốc (tên viết tắt của báo chính thức 中国青年报 (Zhōngguó Qīngnián Bào))

Từ ghép có 中青

Câu hỏi thường gặp

中青 nghĩa là gì?

中青 (zhōng qīng) nghĩa là Thanh Niên Trung Quốc.

中青 đọc thế nào?

中青 đọc là Zhōng Qīng (pinyin).

Âm Hán Việt của 中青 là gì?

Âm Hán Việt của 中青 là "trung thanh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.