TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

丰俭由人

fēngjiǎnyóurén giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 豐儉由人

Âm Hán Việt PHONG KIỆM DO NHÂN

丰俭由人 nghĩa là Sang hay giản dị tùy theo ngân sách của mỗi người.

Nghĩa của 丰俭由人

fēngjiǎnyóurén

PHONG KIỆM DO NHÂNCụm từphồn thể 豐儉由人
  1. thành ngữ Sang hay giản dị tùy theo ngân sách của mỗi người

Câu hỏi thường gặp

丰俭由人 nghĩa là gì?

丰俭由人 (fēngjiǎnyóurén) nghĩa là Sang hay giản dị tùy theo ngân sách của mỗi người.

丰俭由人 đọc thế nào?

丰俭由人 đọc là fēngjiǎnyóurén (pinyin).

Âm Hán Việt của 丰俭由人 là gì?

Âm Hán Việt của 丰俭由人 là "phong kiệm do nhân".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.