TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

丰年

fēngnián giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 豐年

Âm Hán Việt PHONG NIÊN

丰年 nghĩa là năm thịnh vượng, năm được mùa.

Nghĩa của 丰年

fēngnián

PHONG NIÊNDanh từphồn thể 豐年
  1. Năm thịnh vượng
  2. Năm được mùa

Câu hỏi thường gặp

丰年 nghĩa là gì?

丰年 (fēngnián) nghĩa là năm thịnh vượng, năm được mùa.

丰年 đọc thế nào?

丰年 đọc là fēngnián (pinyin).

Âm Hán Việt của 丰年 là gì?

Âm Hán Việt của 丰年 là "phong niên".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.