丰收
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 豐收
丰收 nghĩa là được mùa.
Nghĩa của 丰收
fēngshōu
PHONG THUĐộng từphồn thể 豐收- Được mùa
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 丰收
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
丰收 nghĩa là gì?
丰收 (fēngshōu) nghĩa là được mùa.
丰收 đọc thế nào?
丰收 đọc là fēngshōu (pinyin).
Âm Hán Việt của 丰收 là gì?
Âm Hán Việt của 丰收 là "phong thu".