TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

丰衣足食

fēngyīzúshí giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 豐衣足食

Âm Hán Việt PHONG Y TÚC THỰC

丰衣足食 nghĩa là ăn no mặc ấm.

Nghĩa của 丰衣足食

fēngyīzúshí

PHONG Y TÚC THỰCCụm từphồn thể 豐衣足食
  1. Ăn no mặc ấm (thành ngữ); được nuôi dưỡng đầy đủ

Câu hỏi thường gặp

丰衣足食 nghĩa là gì?

丰衣足食 (fēngyīzúshí) nghĩa là ăn no mặc ấm.

丰衣足食 đọc thế nào?

丰衣足食 đọc là fēngyīzúshí (pinyin).

Âm Hán Việt của 丰衣足食 là gì?

Âm Hán Việt của 丰衣足食 là "phong y túc thực".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.