TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

串通一气

chuàntōngyīqì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 串通一氣

Âm Hán Việt QUÁN THÔNG NHẤT KHÍ

串通一气 nghĩa là cấu kết với nhau.

Nghĩa của 串通一气

chuàntōngyīqì

QUÁN THÔNG NHẤT KHÍphồn thể 串通一氣
  1. thành ngữ Cấu kết với nhau

Câu hỏi thường gặp

串通一气 nghĩa là gì?

串通一气 (chuàntōngyīqì) nghĩa là cấu kết với nhau.

串通一气 đọc thế nào?

串通一气 đọc là chuàntōngyīqì (pinyin).

Âm Hán Việt của 串通一气 là gì?

Âm Hán Việt của 串通一气 là "quán thông nhất khí".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.